| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to displace, move, change place | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển vị trí đi một quãng ngắn [nói khái quát] | xê dịch chỗ ngồi ~ bàn ghế bị xê dịch |
| V | thay đổi, biến đổi trong một khoảng nhất định | nhiệt độ xê dịch từ 1O đến 2OC |
Lookup completed in 187,480 µs.