bietviet

xên

Vietnamese → English (VNEDICT)
refine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho đường ăn sạch và trong bằng cách đun nước đường cùng với lòng trắng trứng, khuấy đều cho chất bẩn quấn lẫn vào lòng trắng trứng và tách riêng ra chị đang xên đường làm mứt
V đun nhỏ lửa cho đường ngấm vào mứt và khô lại xên mứt gừng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 190,350 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary