bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to escape, leak out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hơi bị nén] bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp quả bóng bị xì hơi ~ lựu đạn xì khói
V phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng ''xì'', để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ không trả lời, chỉ xì một tiếng
V như hỉ nó đang xỉ mũi
V đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc [hàm ý chê] doạ một câu là xì ra hết ~ nói mãi mới chịu xì tiền ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 51 occurrences · 3.05 per million #10,882 · Advanced

Lookup completed in 209,997 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary