| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to whisper, buzz | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tiếng chuyện trò, bàn tán nho nhỏ, hỗn tạp không tách bạch nên nghe không rõ lời | có tiếng xì xào phía cuối lớp |
| V | bàn tán riêng với nhau, có ý chê bai, dè bỉu | xì xào bán tán ~ thiên hạ xì xào nhiều về chuyện ấy |
Lookup completed in 215,657 µs.