| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chọn giữ trước, giành lấy trước cho mình | xí phần ~ đi sớm để xí chỗ |
| D | tí | thêm xí muối nữa là vừa ~ mỗi người một xí |
| Compound words containing 'xí' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xí nghiệp | 176 | business, enterprise |
| xấu xí | 99 | ugly |
| cờ xí | 14 | flag, banner |
| nhà xí | 8 | nơi thường được che chắn một cách sơ sài để làm chỗ đi đại tiện |
| hố xí | 7 | Latrine |
| xí gạt | 1 | to trick, deceive |
| bệ xí | 0 | thiết bị vệ sinh, thường làm bằng sứ, dùng để đi đại tiện, tiểu tiện |
| chuồng xí | 0 | latrine |
| xa xí | 0 | to be wasteful |
| xí bệt | 0 | thiết bị vệ sinh có bệ cao để có thể đặt mông ngồi bệt khi đi đại tiện |
| xí nghiệp hàng hải | 0 | shipyard |
| xí nghiệp nhà nước | 0 | government owned business, government-run business |
| xí nghiệp quốc doanh | 0 | nationalized business |
| xí xa xí xớn | 0 | tỏ ra rất xí xớn |
| xí xoá | 0 | bỏ qua, coi như không hề có gì, không hề xảy ra điều gì trong quan hệ với nhau |
| xí xóa | 0 | to forget about debts |
| xí xố loạn lên | 0 | to talk in a fast but incomprehensible way |
| xí xổm | 0 | thiết bị vệ sinh có bệ sát với mặt nền, phải ngồi xổm khi đi đại tiện |
| xí xớn | 0 | có những cử chỉ, hành vi tỏ ra không được đứng đắn [hàm ý chê] |
| xập xí xập ngầu | 0 | cheat, cheating |
Lookup completed in 205,105 µs.