bietviet

xích đạo

Vietnamese → English (VNEDICT)
equator
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất, nằm trong mặt phẳng đi qua tâm và vuông góc với trục của Trái Đất, chia Trái Đất ra làm hai phần bằng nhau [bắc bán cầu và nam bán cầu]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 221 occurrences · 13.2 per million #5,191 · Advanced

Lookup completed in 155,215 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary