| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be in disagreement | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau | vợ chồng họ đang xích mích |
| N | điều va chạm, sự không hoà thuận trong quan hệ với nhau | hai nhà có xích mích với nhau ~ nảy sinh xích mích |
Lookup completed in 227,993 µs.