| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| corner, nook | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới | xó bếp ~ ngồi vào một xó ~ xe hỏng phải vứt xó |
| Compound words containing 'xó' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xếp xó | 5 | xếp vào một góc nào đó, không nhìn ngó gì đến vì không còn tác dụng nữa |
| bỏ xó | 2 | To lay up (in a napkin) |
| xó xỉnh | 1 | corner, nook |
| ma xó | 0 | ma thờ ở xó nhà ở một số địa phương miền núi, được coi là có thể biết rõ mọi chuyện trong nhà |
| xó nhà | 0 | corner of a house |
Lookup completed in 174,355 µs.