bietviet

xóc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shake
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lắc, hất cho vật đựng bên trong bị xáo trộn lên hắn xóc chai nước ~ bà ấy đang xóc thẻ
V [xe cộ] bị nẩy lên do đi trên đường gồ ghề ô tô bị xóc
A [đường đi] gồ ghề, làm cho xe cộ bị nẩy lên đường xóc nên phải đi chậm
A có tác dụng gây kích thích khó chịu ở cổ [thường nói về thuốc hút] thuốc lào hút hơi xóc
V đâm mạnh vào bằng vật cứng và nhọn để lấy lên tôi xóc một miếng bánh ~ xóc bó lúa để gánh
V đâm thủng hoặc bị đâm thủng bằng vật nhọn anh xóc con dao vào bì gạo
N lượng gồm một số con vật cùng loại [thường là cua, tôm, cá] được xâu lại hoặc được cặp lại bằng thanh tre mua hai xóc cua
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 233,319 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary