xóc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to shake |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lắc, hất cho vật đựng bên trong bị xáo trộn lên |
hắn xóc chai nước ~ bà ấy đang xóc thẻ |
| V |
[xe cộ] bị nẩy lên do đi trên đường gồ ghề |
ô tô bị xóc |
| A |
[đường đi] gồ ghề, làm cho xe cộ bị nẩy lên |
đường xóc nên phải đi chậm |
| A |
có tác dụng gây kích thích khó chịu ở cổ [thường nói về thuốc hút] |
thuốc lào hút hơi xóc |
| V |
đâm mạnh vào bằng vật cứng và nhọn để lấy lên |
tôi xóc một miếng bánh ~ xóc bó lúa để gánh |
| V |
đâm thủng hoặc bị đâm thủng bằng vật nhọn |
anh xóc con dao vào bì gạo |
| N |
lượng gồm một số con vật cùng loại [thường là cua, tôm, cá] được xâu lại hoặc được cặp lại bằng thanh tre |
mua hai xóc cua |
Lookup completed in 233,319 µs.