| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| game in which coins are shaken in a bowl | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lối chơi cờ bạc dùng bốn đồng tiền xóc mạnh trong một cái đĩa úp kín, ai đoán trúng có mấy đồng sấp mấy đồng ngửa thì được | chơi xóc đĩa |
Lookup completed in 178,121 µs.