| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wash, erode, flow against | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [dòng nước] chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi | nước xói vào chân đê |
| V | hướng thẳng vào với một cường độ mạnh | nắng xói vào mặt ~ những lời chì chiết xói vào tận óc |
| Compound words containing 'xói' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xói mòn | 216 | to erode |
| xói lở | 13 | [hiện tượng nước] xói vào làm sụt lở đất đá |
| nói xói | 0 | to criticize indirectly |
| xoi xói | 0 | to jerky movement |
| xói móc | 0 | như soi mói [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| xỉa xói | 0 | to poke or stick or shove one’s finger into somebody’s face |
Lookup completed in 169,670 µs.