bietviet

xói mòn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to erode
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng] làm huỷ hoại dần dần lớp đất đá trên mặt đất do tác dụng của dòng nước chảy, của sức gió, v.v. mưa lớn gây xói mòn đất ~ trồng cây để chống xói mòn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 216 occurrences · 12.91 per million #5,261 · Advanced

Lookup completed in 180,668 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary