| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to erode | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng] làm huỷ hoại dần dần lớp đất đá trên mặt đất do tác dụng của dòng nước chảy, của sức gió, v.v. | mưa lớn gây xói mòn đất ~ trồng cây để chống xói mòn |
Lookup completed in 180,668 µs.