| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to push, bump, jostle, shove | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xô nhau, đẩy nhau [nói khái quát] | họ xô đẩy nhau |
| V | dồn vào, đẩy vào một cảnh ngộ thường là không hay | bọn xấu đã xô đẩy hắn bước vào con đường tù tội |
Lookup completed in 164,074 µs.