| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sticky, rice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | món ăn bằng gạo nếp đồ chín | đồ xôi ~ một nắm xôi |
| Compound words containing 'xôi' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xa xôi | 217 | distant, far-away, remote |
| mâm xôi | 39 | cây bụi nhỏ có nhiều gai, quả gồm nhiều quả con xếp chồng lên nhau trông như mâm xôi, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt |
| xôi gấc | 3 | steamed glutinous rice |
| xôi vò | 1 | glutinous rice cooked with split peas |
| xôi xéo | 1 | steamed glutinous rice |
| mỡ cơm xôi | 0 | mỡ bao xung quanh ruột non và ruột già lợn |
| xôi hoa cau | 0 | steamed glutinous rice mixed with French beans |
| xôi lúa | 0 | như xôi xéo |
| xôi mụi | 0 | left over sticky rice |
| xôi ngô | 0 | xôi nấu trộn với ngô nếp, thường rắc thêm đậu xanh chín giã nhỏ |
| xôi thịt | 0 | tham lam, chỉ thích chè chén, hưởng thụ |
| ăn mày đòi xôi gấc | 0 | beggars can’t be choosers |
| ăn xôi | 0 | to die |
Lookup completed in 218,857 µs.