| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lively, uproarious, in an uproar; tumult | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả những âm thanh, tiếng động rộn lên từ nhiều phía xen lẫn nhau | cười nói xôn xao |
| V | rộn lên đây đó những lời bàn tán | mọi người xôn xao bàn tán |
| V | rung động, xao xuyến trong lòng | "Một ngày không kháp mặt chàng, Ra vào ngơ ngẩn dạ vàng xôn xao." (Cdao) |
Lookup completed in 174,146 µs.