bietviet

xôn xao

Vietnamese → English (VNEDICT)
lively, uproarious, in an uproar; tumult
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả những âm thanh, tiếng động rộn lên từ nhiều phía xen lẫn nhau cười nói xôn xao
V rộn lên đây đó những lời bàn tán mọi người xôn xao bàn tán
V rung động, xao xuyến trong lòng "Một ngày không kháp mặt chàng, Ra vào ngơ ngẩn dạ vàng xôn xao." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 174,146 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary