| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đến nhà người khác đầu tiên trong ngày mồng một tết Nguyên Đán, có tác dụng sẽ mang lại điều tốt lành hoặc điều không may suốt cả năm cho gia đình ấy, theo tín ngưỡng dân gian | năm nay chị ấy xông đất cho nhà tôi |
Lookup completed in 176,413 µs.