| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn nguy hiểm | các cầu thủ đều xông xáo trên sân ~ nó xông xáo khắp nơi |
| A | hăng hái trong mọi hoạt động, bất chấp trở ngại, khó khăn | một phóng viên xông xáo |
Lookup completed in 171,329 µs.