bietviet

xúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shovel, scoop
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy vật rời ra bằng dụng cụ có lòng trũng mẹ xúc cơm cho tôi ~ xúc than
V bắt tôm tép bằng cách dùng rổ, vợt, v.v. vục sâu xuống nước rồi nhấc nhanh lên "Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 112 occurrences · 6.69 per million #7,452 · Advanced

Lookup completed in 191,334 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary