| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shovel, scoop | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy vật rời ra bằng dụng cụ có lòng trũng | mẹ xúc cơm cho tôi ~ xúc than |
| V | bắt tôm tép bằng cách dùng rổ, vợt, v.v. vục sâu xuống nước rồi nhấc nhanh lên | "Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (Cdao) |
| Compound words containing 'xúc' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tiếp xúc | 1,308 | connection, relation, contact; to contact, get in touch with |
| cảm xúc | 1,026 | feeling(s) |
| xúc tác | 228 | catalysis |
| xúc phạm | 183 | to offend, violate, hurt |
| xúc tiến | 161 | to encourage, promote, push forward, onwards |
| xúc động | 137 | emotion, feeling; to be moved, touched (emotionally) |
| xúc xích | 101 | sausage; chain |
| bức xúc | 52 | to upset, bother; upset, bothered |
| xúc cảm | 48 | emotion; to move, touch |
| xúc giác | 36 | touch |
| sự xúc phạm | 21 | offence |
| máy xúc | 15 | steam-shovel, excavator, power-shovel |
| xúc xiểm | 6 | instigate |
| xúc cá | 3 | to catch fish (by scooping them up) |
| chất xúc tác | 1 | catalyst |
| xúc tu | 1 | cơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp [như thuỷ tức, giun, v.v.], có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ |
| bằng một giọng xúc động | 0 | in an emotional tone of voice |
| bị xúc phạm | 0 | to be offended |
| chiếc xe xúc rác | 0 | garbage truck |
| kiềm hãm cảm xúc | 0 | to control, check one’s feelings |
| kích xúc | 0 | shock |
| máy xúc đất | 0 | earthmoving equipment |
| những cảm xúc | 0 | feelings (about something) |
| xúc cảnh | 0 | to be moved by a spectacle |
| xúc rác | 0 | to scoop up the garbage |
| xúc tiến chương trình | 0 | to promote a program, plan |
| xúc đất | 0 | to shovel dirt, move dirt, earth |
| xúc động ái ân | 0 | feelings of love |
| đầy cảm xúc | 0 | full of feeling |
Lookup completed in 191,334 µs.