bietviet

xúc động

Vietnamese → English (VNEDICT)
emotion, feeling; to be moved, touched (emotionally)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rung động mạnh mẽ trong lòng và trong thời gian tương đối ngắn, nhiều khi làm tê liệt nhận thức em rất xúc động khi chính quyền địa phương đến thăm gia đình ~ xúc động trước cảnh mất mát đau thương
N sự rung động trong lòng không nén nổi xúc động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 137 occurrences · 8.19 per million #6,737 · Advanced

Lookup completed in 174,301 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary