| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| emotion, feeling; to be moved, touched (emotionally) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rung động mạnh mẽ trong lòng và trong thời gian tương đối ngắn, nhiều khi làm tê liệt nhận thức | em rất xúc động khi chính quyền địa phương đến thăm gia đình ~ xúc động trước cảnh mất mát đau thương |
| N | sự rung động trong lòng | không nén nổi xúc động |
Lookup completed in 174,301 µs.