| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| touch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cảm giác về hình thể, trạng thái bên ngoài của sự vật, về nóng lạnh, về đau đớn, v.v. thu nhận được do những kích thích tác động vào một số cơ quan nằm trên mặt da | cơ quan xúc giác |
Lookup completed in 214,827 µs.