bietviet

xúc giác

Vietnamese → English (VNEDICT)
touch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cảm giác về hình thể, trạng thái bên ngoài của sự vật, về nóng lạnh, về đau đớn, v.v. thu nhận được do những kích thích tác động vào một số cơ quan nằm trên mặt da cơ quan xúc giác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 36 occurrences · 2.15 per million #12,641 · Advanced

Lookup completed in 214,827 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary