| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to offend, violate, hurt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | động chạm đến, làm tổn thương đến cái cao quý, thiêng liêng cần phải giữ gìn | nó đã xúc phạm đến danh dự của tôi ~ nó xúc phạm tôi |
Lookup completed in 179,421 µs.