bietviet

xúc tu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp [như thuỷ tức, giun, v.v.], có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 203,596 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary