| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to persuade, encourage, tempt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xui làm việc không tốt, có tác hại đến người khác | chúng nó xúi hai thằng bé đánh nhau |
| A | xúi quẩy [nói tắt] | vận xúi |
| Compound words containing 'xúi' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xúi giục | 79 | to incite, instigate, abet |
| xúi bẩy | 1 | xui và kích động người khác làm bậy, với dụng ý xấu |
| xúi quẩy | 1 | unlucky |
| xúi dục | 0 | to urge, coax, persuade |
| xăm xúi | 0 | từ gợi tả dáng đi vội vàng, mải miết, không để ý đến xung quanh |
Lookup completed in 180,389 µs.