bietviet

xăm

Vietnamese → English (VNEDICT)
oracle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lưới mau mắt, dùng để bắt tôm tép, cá con thả xăm
N quẻ thẻ xin ở đền chùa để đoán tương lai, theo mê tín xin xăm
V dùng kim nhọn châm vào da thành các hình rồi bôi nước lá chàm hoặc mực cho nổi rõ hình lên bà ấy xăm lông mày
V dùng vật có mũi nhọn châm nhiều lỗ vào củ hay quả cây để làm mứt xăm gừng ~ xăm táo làm mứt
V chọc bằng vật có mũi nhọn để lấy thức ăn nó xăm miếng xoài bỏ vào miệng
V đâm, chọc bằng vật có mũi nhọn để thăm dò, tìm kiếm họ đã xăm trúng hầm bí mật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 116 occurrences · 6.93 per million #7,318 · Advanced

Lookup completed in 155,082 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary