xăm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| oracle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lưới mau mắt, dùng để bắt tôm tép, cá con |
thả xăm |
| N |
quẻ thẻ xin ở đền chùa để đoán tương lai, theo mê tín |
xin xăm |
| V |
dùng kim nhọn châm vào da thành các hình rồi bôi nước lá chàm hoặc mực cho nổi rõ hình lên |
bà ấy xăm lông mày |
| V |
dùng vật có mũi nhọn châm nhiều lỗ vào củ hay quả cây để làm mứt |
xăm gừng ~ xăm táo làm mứt |
| V |
chọc bằng vật có mũi nhọn để lấy thức ăn |
nó xăm miếng xoài bỏ vào miệng |
| V |
đâm, chọc bằng vật có mũi nhọn để thăm dò, tìm kiếm |
họ đã xăm trúng hầm bí mật |
Lookup completed in 155,082 µs.