| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thread, fiber | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sợi dai lẫn trong phần nạc của một số rau, củ, quả hoặc trong phần vỏ một số quả | xơ mướp ~ xơ mít ~ sắn nhiều xơ ~ tước xơ rau bí |
| A | ở tình trạng như chỉ còn trơ ra những tua, sợi do bị mòn rách, huỷ hoại | quần xơ gấu ~ mũ xơ vành ~ tóc bị xơ |
| Compound words containing 'xơ' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chất xơ | 68 | fibrous matter |
| xơ cứng | 30 | sclerosis |
| xơ gan | 19 | bệnh làm cho các tế bào gan bị phá huỷ dần và mô liên kết [có nhiều xơ] tăng nhiều |
| u xơ | 12 | fibroma |
| xơ xác | 11 | denuded, bare, rugged, poor |
| xơ mít | 3 | edible fiber of breadfruit |
| xác xơ | 2 | destitute, ragged |
| xơ hoá | 1 | [hiện tượng] có các mô trở nên cứng và mất chức năng |
| ao xơ | 0 | ounce |
| bà xơ | 0 | nữ tu sĩ Công giáo, thường làm việc trong các bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi |
| mút xơ lin | 0 | muslin |
| nghèo xác xơ | 0 | nghèo đến mức chẳng có thứ gì là đáng kể, trông xơ xác, thảm hại |
| sán xơ mít | 0 | taenia |
| xơ cua | 0 | có sẵn để thay thế khi cần thiết |
| xơ hóa tủy xương | 0 | myelofibrosis |
| xơ múi | 0 | profit, gain |
| xơ mướp | 0 | loofah, a vegetable sponge |
| xơ rơ | 0 | xơ xác, trơ trụi |
| xơ vữa | 0 | [tế bào thành mạch máu] ở tình trạng xơ hoá, làm cho không còn khả năng đàn hồi để lưu chuyển máu |
Lookup completed in 173,479 µs.