| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sclerosis | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [hiện tượng tế bào] cứng lại do thoái hoá, làm mất chức năng | xơ cứng động mạch |
| A | cứng nhắc, trì trệ, không còn khả năng hoạt động | đầu óc xơ cứng ~ một cơ chế quản lí xơ cứng |
Lookup completed in 167,850 µs.