bietviet

xơ cứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
sclerosis
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [hiện tượng tế bào] cứng lại do thoái hoá, làm mất chức năng xơ cứng động mạch
A cứng nhắc, trì trệ, không còn khả năng hoạt động đầu óc xơ cứng ~ một cơ chế quản lí xơ cứng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 167,850 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary