| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| denuded, bare, rugged, poor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng không có gì còn nguyên vẹn, lành lặn, trông thảm hại | mái lều tranh xơ xác ~ "Trông chừng khói ngất song thưa, Hoa trôi giạt thắm, liễu xơ xác vàng." (TKiều) |
Lookup completed in 168,888 µs.