| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to eat (polite verb used of other people); long time; to dig | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ăn, uống hoặc hút [thường dùng trong lời mời chào] | bà xơi cơm ~ xơi nước ~ xơi miếng trầu |
| V | phải chịu, bị [điều không hay] | hôm nay nó xơi điểm hai ~ xơi trận đòn đau |
| Compound words containing 'xơi' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| còn xơi | 0 | There will be a long time |
| ngon xơi | 0 | easy (job) |
| xơi cơm | 0 | to have dinner |
| xơi tái | 0 | đoạt được, thực hiện được một cách dễ dàng, nhanh gọn |
| xơi xơi | 0 | lắm lời một cách quá quắt, không chịu ngớt |
Lookup completed in 229,484 µs.