bietviet

xương tuỷ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xương và tuỷ [nói khái quát]; thường dùng để chỉ phần sâu nhất bên trong của con người bóc lột đến tận xương tuỷ ~ thói quen đã ăn sâu vào xương tuỷ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 159,263 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary