| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bony | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xương của thú vật hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt [nói khái quát] | con bò gầy, xương xẩu nhô ra ~ xương xẩu bỏ đầy ra mâm |
| N | ví cái người khác đã vứt bỏ, chẳng mang lại lợi lộc bao nhiêu | ruộng ngon đã chia hết, chỉ còn toàn xương xẩu |
| A | gầy đến nhô xương, nổi xương lên | khuôn mặt xương xẩu |
Lookup completed in 157,186 µs.