bietviet

xương xẩu

Vietnamese → English (VNEDICT)
bony
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xương của thú vật hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt [nói khái quát] con bò gầy, xương xẩu nhô ra ~ xương xẩu bỏ đầy ra mâm
N ví cái người khác đã vứt bỏ, chẳng mang lại lợi lộc bao nhiêu ruộng ngon đã chia hết, chỉ còn toàn xương xẩu
A gầy đến nhô xương, nổi xương lên khuôn mặt xương xẩu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 157,186 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary