| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to scratch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như tước | nóđang xước vỏ mía ~ mọi người đang xước vỏ đay |
| V | lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên ở phía trước đầu [một lối quấn khăn ở Nam Bộ] | xước khăn đầu rìu |
| V | có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào | gai cào xước da ~ đĩa CD bị xước nhiều nên khó xem |
| Compound words containing 'xước' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cỏ xước | 0 | cây thân cỏ cùng họ với rau dền, quả nhọn thành gai, hay bám vào quần áo |
| trầy xước | 0 | có vết trầy, vết xước trên bề mặt [nói khái quát] |
| xước măng rô | 0 | agnail (sore finger) |
Lookup completed in 189,404 µs.