bietviet

xước

Vietnamese → English (VNEDICT)
to scratch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V như tước nóđang xước vỏ mía ~ mọi người đang xước vỏ đay
V lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên ở phía trước đầu [một lối quấn khăn ở Nam Bộ] xước khăn đầu rìu
V có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào gai cào xước da ~ đĩa CD bị xước nhiều nên khó xem
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 87 occurrences · 5.2 per million #8,444 · Advanced

Lookup completed in 189,404 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary