| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) singer; (2) to take the initiative, make the first move, originate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hô to lên từng tên, từng mục để mọi người nghe rõ | xướng danh ~ xướng tên gọi từng người vào một |
| V | đọc to giọng, rõ âm và ngân nga ở những chỗ cần thiết | diễn viên tuồng xướng mấy câu thơ |
| Compound words containing 'xướng' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khởi xướng | 261 | to start, initiate, take the initiative |
| hợp xướng | 196 | sing in chorus, chorus |
| đề xướng | 91 | to initiate, promote |
| hát xướng | 12 | sing |
| xướng danh | 11 | to call names |
| chủ xướng | 7 | |
| lĩnh xướng | 6 | set or give the tune, lead the singing or choir |
| ca xướng | 1 | singing |
| diễn xướng | 1 | trình bày sáng tác dân gian bằng động tác, lời lẽ, âm thanh, nhịp điệu |
| xướng hoạ | 1 | đối đáp với nhau bằng những bài thơ cùng một thể, một vần, để tỏ sự đồng tình hay chống đối |
| hô xướng | 0 | to advocate |
| phu xướng phụ tùy | 0 | harmony between husband and wife |
| thủ xướng | 0 | promoter |
| xướng kỹ | 0 | (female) singer |
| xướng ngôn viên | 0 | radio or television announcer, newsreader |
| xướng tùy | 0 | subjection, servitude, a wife’s duty (under feudal regime) |
| xướng âm | 0 | đọc tên các nốt nhạc theo đúng độ cao, độ dài, độ mạnh quy định cho mỗi bậc cung trong một gam |
| độc xướng | 0 | sing a solo |
Lookup completed in 193,245 µs.