bietviet

xướng hoạ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đối đáp với nhau bằng những bài thơ cùng một thể, một vần, để tỏ sự đồng tình hay chống đối các bô lão đang xướng hoạ văn thơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 176,442 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary