| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to address (a person), call | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau | xưng hô mày - tao ~ thay đổi cách xưng hô |
Lookup completed in 186,186 µs.