bietviet

xạ trị

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V điều trị bệnh [thường là ung thư] bằng phương pháp chiếu tia bức xạ [tia X, tia gamma, v.v.] đâm xuyên vào vùng gây bệnh xạ trị ung thư vòm họng ~ máy xạ trị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 176,404 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary