| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| embarrassed, ashamed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi trước người khác | nó xấu hổ vì đã nói dối ~ xấu hổ với mọi người |
| V | ngượng ngùng, e thẹn | tôi xấu hổ không dám vào |
| N | cây nhỏ mọc hoang, thân có gai, hoa màu đỏ tía, lá kép lông chim, thường khép lại khi bị đụng đến | |
Lookup completed in 167,336 µs.