bietviet

xấu hổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
embarrassed, ashamed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi trước người khác nó xấu hổ vì đã nói dối ~ xấu hổ với mọi người
V ngượng ngùng, e thẹn tôi xấu hổ không dám vào
N cây nhỏ mọc hoang, thân có gai, hoa màu đỏ tía, lá kép lông chim, thường khép lại khi bị đụng đến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 196 occurrences · 11.71 per million #5,553 · Advanced

Lookup completed in 167,336 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary