| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | túi cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cài kín | |
| Compound words containing 'xắc' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xắc cốt | 0 | túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo ở bên mình, để đựng giấy tờ, sổ sách, v.v. |
Lookup completed in 215,329 µs.