bietviet

xắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to turn up, roll up, tuck up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lật ra và cuộn gấp ống quần hay ống tay áo lên cao cho gọn gàng nó xắn quần lên tận gối
V làm đứt rời ra thành từng miếng to bằng cách dùng vật có cạnh cứng hoặc có lưỡi sắc ấn mạnh xuống tôi xắn một miếng bánh chưng để ăn ~ xắn đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 238,784 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary