| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to turn up, roll up, tuck up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lật ra và cuộn gấp ống quần hay ống tay áo lên cao cho gọn gàng | nó xắn quần lên tận gối |
| V | làm đứt rời ra thành từng miếng to bằng cách dùng vật có cạnh cứng hoặc có lưỡi sắc ấn mạnh xuống | tôi xắn một miếng bánh chưng để ăn ~ xắn đất |
| Compound words containing 'xắn' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xinh xắn | 54 | lovely, cute |
| xăm xắn | 1 | nhanh nhảu [trong công việc] |
| xắn móng lợn | 0 | [quần] được xắn cuộn tròn hai ống lên gần bụng chân |
Lookup completed in 238,784 µs.