| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xằng bậy [nói tắt] | làm xằng ~ đoán xằng ~ không nên nghĩ xằng |
| Compound words containing 'xằng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xằng bậy | 2 | sai, trái và bậy bạ, không đúng đắn |
| làm xằng | 0 | to do the wrong thing, do wrong |
Lookup completed in 193,399 µs.