| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flat, flattened, deflated | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giảm thể tích vì đã trở thành rỗng, xốp, chất chứa bên trong đã thoát ra | xe xẹp lốp ~ quả bóng xẹp hơi |
| V | giảm xuống, yếu đi | sức khoẻ của anh xẹp đi trông thấy ~ phong trào đang xẹp dần xuống |
| Compound words containing 'xẹp' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xẹp xuống | 5 | to go down, subside (swelling, etc.) |
| xẹp lép | 1 | completely flat, deflated, very flat, empty |
| bị xẹp vỏ | 0 | to have a flat tire |
| lép xẹp | 0 | to cackle |
| lẹp xẹp | 0 | như lẹp kẹp |
| xép xẹp | 0 | very flat, very empty |
| xẹp vỏ | 0 | flat tire |
Lookup completed in 174,121 µs.