| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to become flat, be flattened; (2) to whiz past | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bay vụt qua một cách rất nhanh | tia chớp xẹt qua đầu ~ một chiếc máy bay xẹt ngang nóc nhà |
| Compound words containing 'xẹt' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lẹt xẹt | 0 | sound of shuffling sandals |
| xèn xẹt | 0 | từ mô phỏng những tiếng động kéo dài và liên tiếp như tiếng rít của vật gì bay nhanh và mạnh trong không khí hoặc tiếng kim loại cọ xát vào vật cứng |
Lookup completed in 213,946 µs.