bietviet

xẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to saw, split (up), cut
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cưa tách gỗ ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc thợ đang xẻ gỗ
V chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền áo xẻ tà ~ "Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều)
V bổ bà xẻ trái mít làm đôi
V đào thành đường dài, thường cho thông, thoát công nhân đang xẻ rãnh thoát nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 226 occurrences · 13.5 per million #5,127 · Advanced

Lookup completed in 153,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary