| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to saw, split (up), cut | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cưa tách gỗ ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc | thợ đang xẻ gỗ |
| V | chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền | áo xẻ tà ~ "Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) |
| V | bổ | bà xẻ trái mít làm đôi |
| V | đào thành đường dài, thường cho thông, thoát | công nhân đang xẻ rãnh thoát nước |
| Compound words containing 'xẻ' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mổ xẻ | 20 | to dissect, operate (on), anatomize, break down |
| gỗ xẻ | 15 | sawn timber |
| chia xẻ | 0 | to split, divide, distribute, share |
| cưa xẻ | 0 | cưa và xẻ gỗ [nói khái quát] |
| xẻ núi | 0 | clearing paths though mountains |
Lookup completed in 153,584 µs.