| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shovel; to shovel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ gồm một lưỡi sắc mỏng to bản và hơi khum, tra vào cán, dùng để xúc đất cát, vật liệu rời | dùng xẻng xúc cát |
| Compound words containing 'xẻng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lẻng xẻng | 1 | từ mô phỏng tiếng những vật nhỏ, mỏng bằng kim loại va chạm vào nhau |
| xủng xẻng | 0 | như xủng xoảng [nhưng tiếng nghe nhỏ hơn và ít vang] |
Lookup completed in 199,567 µs.