bietviet

xế

Vietnamese → English (VNEDICT)
slant, decline
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [bóng nắng, bóng trăng] chếch xuống về phía tây nắng xế ~ "Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu." (TKiều)
V ở vị trí chếch về một bên so với vị trí được coi là thẳng, là chuẩn chiếc xe đỗ ngay xế cổng ~ hai nhà ở xế nhau
N khoảng thời gian quá trưa gần sang chiều mới ăn cơm hồi xế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 35 occurrences · 2.09 per million #12,797 · Advanced

Lookup completed in 200,409 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary