| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| slant, decline | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [bóng nắng, bóng trăng] chếch xuống về phía tây | nắng xế ~ "Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu." (TKiều) |
| V | ở vị trí chếch về một bên so với vị trí được coi là thẳng, là chuẩn | chiếc xe đỗ ngay xế cổng ~ hai nhà ở xế nhau |
| N | khoảng thời gian quá trưa gần sang chiều | mới ăn cơm hồi xế |
| Compound words containing 'xế' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tài xế | 161 | driver, chauffeur |
| xế chiều | 17 | decline of day |
| người tài xế | 4 | driver (of a vehicle) |
| anh tài xế | 0 | young male driver |
| bóng xế tà | 0 | late afternoon sunlight |
| xê xế | 0 | (of sun, moon) be sinking, waning, on the wane |
| xế bóng | 0 | có bóng nắng chiếu xiên khi mặt trời gần lặn |
| xế tuổi | 0 | advanced in years, elderly |
| xế tà | 0 | [bóng nắng, bóng trăng] chếch về phía tây, khi chiều hoặc đêm đã quá muộn |
Lookup completed in 200,409 µs.