bietviet

xỉa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pick
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đâm, chọc thẳng vào một cách nhanh, mạnh và dứt khoát Tên cướp xỉa lưỡi lê vào ngực người bảo vệ ~ hắn xỉa vào thân cây chuối hàng chục nhát dao
V chọc và xoi nhẹ các kẽ răng cho sạch bựa ông đang xỉa răng
V chỉ thẳng ngón tay vào mặt người khác để chửi mắng bà ta xỉa tay vào mặt chị
V xen vào việc không dính líu đến mình nó xỉa vào chuyện của người khác
V bỏ ra liên tiếp từng cái một trong một nắm cầm ở tay để có thể đếm được bà ta xỉa tiền ra đếm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 197,204 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary