xỉa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pick |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đâm, chọc thẳng vào một cách nhanh, mạnh và dứt khoát |
Tên cướp xỉa lưỡi lê vào ngực người bảo vệ ~ hắn xỉa vào thân cây chuối hàng chục nhát dao |
| V |
chọc và xoi nhẹ các kẽ răng cho sạch bựa |
ông đang xỉa răng |
| V |
chỉ thẳng ngón tay vào mặt người khác để chửi mắng |
bà ta xỉa tay vào mặt chị |
| V |
xen vào việc không dính líu đến mình |
nó xỉa vào chuyện của người khác |
| V |
bỏ ra liên tiếp từng cái một trong một nắm cầm ở tay để có thể đếm được |
bà ta xỉa tiền ra đếm |
Lookup completed in 197,204 µs.