| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có màu ngả sang màu đen bẩn và kém vẻ bóng bẩy | nước kền đã xỉn ~ nồi đồng bị xỉn đen ~ vải xỉn màu |
| A | say rượu, bia | mới uống vài cốc đã xỉn |
| Compound words containing 'xỉn' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bủn xỉn | 4 | Mean, stingy |
| keo xỉn | 0 | keo kiệt và bủn xỉn [nói khái quát] |
| say xỉn | 0 | ở trạng thái chẳng còn biết được gì do say rượu, say bia |
| xin xỉn | 0 | hơi xỉn |
Lookup completed in 189,927 µs.