bietviet

xịt

Vietnamese → English (VNEDICT)
spray; to spray
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phun mạnh thành tia, thành luồng nó xịt nước hoa ~ xe xịt khói mù mịt
A [màu sắc] đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu quả cà thâm xịt ~ đôi môi xám xịt
A bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước quả bóng xịt ~ xe bị xịt lốp
A bị hỏng, không nổ được pháo xịt ~ lựu đạn xịt, không nổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 62 occurrences · 3.7 per million #9,924 · Advanced

Lookup completed in 267,114 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary