xỏ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to thread (a needle); to slip |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cho thẳng một vật [thường nhỏ, dài] luồn qua, xuyên qua chỗ thủng, chỗ trống của một vật khác |
xỏ thừng vào mũi trâu ~ xỏ đòn gánh vào quang |
| V |
tạo thành một lỗ để có thể xỏ |
bác ấy đang xỏ mũi trâu ~ nó đang xỏ lỗ tai |
| V |
cho tay, chân vào vật gì đó |
nó xỏ tay vào túi quần ~ xỏ chân vào đôi giày rách |
| V |
lợi dụng chỗ sơ hở để làm cho người ta sa vào tình trạng bất lợi, bị thiệt hại |
bọn chúng xỏ hắn một vố |
Lookup completed in 317,227 µs.