bietviet

xỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to thread (a needle); to slip
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho thẳng một vật [thường nhỏ, dài] luồn qua, xuyên qua chỗ thủng, chỗ trống của một vật khác xỏ thừng vào mũi trâu ~ xỏ đòn gánh vào quang
V tạo thành một lỗ để có thể xỏ bác ấy đang xỏ mũi trâu ~ nó đang xỏ lỗ tai
V cho tay, chân vào vật gì đó nó xỏ tay vào túi quần ~ xỏ chân vào đôi giày rách
V lợi dụng chỗ sơ hở để làm cho người ta sa vào tình trạng bất lợi, bị thiệt hại bọn chúng xỏ hắn một vố
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 34 occurrences · 2.03 per million #12,947 · Advanced

Lookup completed in 317,227 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary