bietviet

xốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lift up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
D số lượng nhiều, được coi như một tập hợp [thường hàm ý xem thường] kể một xốc chuyện ~ bắt được hàng xốc bọn buôn lậu
V lật và giở tung, hất tung lên xốc rơm cho nhanh khô ~ nó xốc quần áo trong va li
V nhấc đưa lên bằng động tác nhanh, gọn, mạnh anh xốc ba lô lên vai
V tiến thẳng tới phía trước không một chút do dự hắn xốc thẳng vào nhà ~ quân ta xốc vào đồn địch ~ chạy xốc tới
V [lợn] dũi mạnh mõm vào để ăn con lợn xốc mõm vào chậu cám
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 201,264 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary