xốc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to lift up |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| D |
số lượng nhiều, được coi như một tập hợp [thường hàm ý xem thường] |
kể một xốc chuyện ~ bắt được hàng xốc bọn buôn lậu |
| V |
lật và giở tung, hất tung lên |
xốc rơm cho nhanh khô ~ nó xốc quần áo trong va li |
| V |
nhấc đưa lên bằng động tác nhanh, gọn, mạnh |
anh xốc ba lô lên vai |
| V |
tiến thẳng tới phía trước không một chút do dự |
hắn xốc thẳng vào nhà ~ quân ta xốc vào đồn địch ~ chạy xốc tới |
| V |
[lợn] dũi mạnh mõm vào để ăn |
con lợn xốc mõm vào chậu cám |
Lookup completed in 201,264 µs.