| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| agitate, trouble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tâm trạng có những xúc động tình cảm khiến trong lòng rạo rực, bứt rứt không yên | lòng dạ xốn xang ~ xốn xang mong ngóng |
| A | đau nhức nhối, xót xa | "Xốn xang như muối xát gừng, Phải chi hồi trước ai đừng biết ai!" (Cdao) |
Lookup completed in 194,409 µs.