bietviet

xốn xang

Vietnamese → English (VNEDICT)
agitate, trouble
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở tâm trạng có những xúc động tình cảm khiến trong lòng rạo rực, bứt rứt không yên lòng dạ xốn xang ~ xốn xang mong ngóng
A đau nhức nhối, xót xa "Xốn xang như muối xát gừng, Phải chi hồi trước ai đừng biết ai!" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 194,409 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary